Hợp âm piano m7
m7 là hợp âm ba thứ thêm quãng bảy thứ, đặc biệt hữu ích như ii7 hoặc hợp âm chủ thứ và chủ âm điệu thức.
Cấu trúc m7, minh họa bằng C
Cm7 gồm C–E♭–G–B♭; quãng ba thứ E♭ phân biệt nó với tính chất hợp âm bảy át của C7.
Nốt cấu thành với CC · E♭ · G · B♭
Công thức1 · ♭3 · 5 · ♭7
QuãngQuãng ba thứ · Quãng năm đúng · Quãng bảy thứ
Số bán cung từ âm gốc0 · 3 · 7 · 10
Đặc điểm của hợp âm m7
Cấu trúcHợp âm ba thứ cộng quãng bảy thứ tạo thành 1–♭3–5–♭7.
Điểm cần ngheQuãng ba hạ xác định tính chất thứ; quãng bảy hạ mở rộng âm sắc.
Chức năng hòa âmThường là ii7 trong giọng trưởng, i7 hoặc iv7 trong giọng thứ, và chủ âm điệu thức.
m7 là tính chất chứ không phải chức năng cố định.
m7 trong ngữ cảnh hòa âm
Cm7 làm hợp âm tiền át · Cm7 làm hợp âm chủ
Nghe quãng ba thứ và quãng bảy thứ
Cm7 → C7
- Nốt chung
- C · G · B♭
- Bè chuyển động
- E♭ → E
Bè chuyển động: E♭ → E · Nốt chung: C · G · B♭
Cm7
arrow_rightC7
m7 và các hợp âm gần nó
Cm7 có G. Cm7♭5 hạ G thành G♭, còn CmMaj7 có B.
Xem hợp âm trên mười hai âm gốc
Cm7C · E♭ · G · B♭chevron_rightC♯m7C♯ · E · G♯ · Bchevron_rightDm7D · F · A · Cchevron_rightE♭m7E♭ · G♭ · B♭ · D♭chevron_rightEm7E · G · B · Dchevron_rightFm7F · A♭ · C · E♭chevron_rightF♯m7F♯ · A · C♯ · Echevron_rightGm7G · B♭ · D · Fchevron_rightG♯m7G♯ · B · D♯ · F♯chevron_rightAm7A · C · E · Gchevron_rightB♭m7B♭ · D♭ · F · A♭chevron_rightBm7B · D · F♯ · Achevron_right